Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quyệt, quệ, quyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyệt, quệ, quyết:
quyệt, quệ, quyết [quyệt, quệ, quyết]
U+6485, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jue1, jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
撅 quyệt, quệ, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 撅
(Động) Vểnh, giảu, cong lên.◎Như: quyệt chủy 撅嘴 giảu mỏ, quyệt vĩ ba 撅尾巴 vểnh đuôi.
(Động) Đào, bới.
◎Như: quyệt địa 撅地 đào đất.
(Động) Bẻ.
◎Như: quyệt nhất căn liễu điều 撅一根柳條 bẻ một cành liễu.Một âm là quệ.
(Động) Vạch ra, vén, bóc.
(Tính) Quật cường.Một âm là quyết.
(Động) Đánh, kích.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Do năng quyết Cao Xương 猶能撅高昌 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Còn đánh được Cao Xương.
quét, như "quét nhà" (vhn)
quết, như "quết thịt" (btcn)
quyết (btcn)
cột, như "cột trâu, cột cho chặt" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
quệ, như "quệ (vạch áo)" (gdhn)
Nghĩa của 撅 trong tiếng Trung hiện đại:
[juē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.
口
2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
1. dẩu; cong; bĩu; vểnh (môi)。翘起。
撅嘴。
bĩu môi.
撅着尾巴。
vểnh đuôi lên.
口
2. bẻ。折(zhé)。
撅一根柳条当马鞭。
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
Chữ gần giống với 撅:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyết
| quyết | 亅: | quyết (bộ gốc) |
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 厥: | hôn quyết (ngất sửu) |
| quyết | 孓: | kiết quyết |
| quyết | 抉: | quyết trạch (lựa riêng) |
| quyết | 撅: | (đánh) |
| quyết | 橛: | quyết tử (cái cọc) |
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 獗: | xương quyết (mầm ác lan tràn) |
| quyết | 玦: | quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo) |
| quyết | 蕨: | (một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |
| quyết | 觖: | quyết (không được thoả thích) |
| quyết | 訣: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 鱖: | quyết (loại cá hồi to mồm) |
| quyết | 鳜: | quyết (loại cá hồi to mồm) |

Tìm hình ảnh cho: quyệt, quệ, quyết Tìm thêm nội dung cho: quyệt, quệ, quyết
